MÁY ẢNH CANON EOS 750D BODY + SIGMA 17-50 F/2.8 EX DC OS HSM

Nhãn hiệu: Nature Bridge
17.800.000 ₫
Tiết kiệm: 9% (1.700.000 ₫)
Giá gốc: 19.500.000 ₫

TÍNH NĂNG NỔI BẬT

Máy Ảnh Canon EOS 750D

- Cảm biến CMOS 24.2 megapixel.

- Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 6

- Hệ thống lấy nét lai (Hybrid CMOS AF III)

- Hệ thống đo nét tiên tiến với 19 điểm

- Màn hình LCD 3.0inch cảm ứng

- Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây

- Tốc độ chụp liên tục tối đa 5.0 hình/giây

- ISO 100-6400 ( mở rộng 12800)

- Thẻ nhớ tương thích : SD/ SDHC/SDXC

- Quay phim Full HD

- Hỗ trợ Wi-Fi và NFC

- Trọng lượng  565g

- Pin tương thích LP-E17

Phụ kiện máy ảnh đi kèm : Pin, sạc pin, dây đeo,đĩa CD, cataloge, phiếu bảo hành

 


Bạn nhớ kiểm tra email xác nhận sau khi đặt hàng nhé.
Số lượng
Liên hệ
HOTLINE: 091 898 50 26 (8-21h cả T7, CN)
Email
info@puppypet.vn
Địa chỉ kho hàng
242B Kim Mã - Ba Đình, Hà Nội
SẢN PHẨM THƯỜNG ĐƯỢC XEM CÙNG

    THÔNG TIN CHI TIẾT

    Trạng thái <span class='stt-hot'>Đang được mua nhiều<span/>
    MÔ TẢ SẢN PHẨM

     

    Máy ảnh Canon EOS 750D

    BẤM ĐỂ PHÁT VIDEO>

     

    Video đánh giá máy ảnh Canon EOS 750D

     

    Nếu ở phân khúc cao cấp Canon vẫn duy trì vị thế nhất định của mình, thì phân khúc tầm trung hãng lại bị các đối thủ như Nikon hay Fujifilm cạnh tranh khá mạnh. Việc ra đời của máy ảnh Canon EOS 750D là để hãng này để tìm lại chỗ đứng.

    Máy Ảnh Canon EOS 750D Kit EF S18-55 IS STM (Hàng nhập khẩu)

    Thiết kế của máy không thực sự quá nổi bật so với những đàn anh như 700D hay 760D. Vật liệu phủ máy là một lớp vỏ bằng nhựa được sơn đen kiểu thô ráp sần sùi và bọc da phía ngoài khiến cho việc cầm nắm nó trong thời gian dài mà không cảm thấy cấn tay. Một điểm trừ của nó là việc không được trang bị màn hình hiển thị những thông số như EOS 760D. Phía trên máy bên phải, bên cạnh nút xoay điều chỉnh chức năng là các nút chỉnh ISO, DISP và ON, OFF.

     

    Dải ISO từ 100 tới 12.800 và có thiết lập để mở rộng lên 25.600 vô cùng hấp dẫn khi cho ra những bức ảnh được chụp trong điều kiện thiếu sáng chuẩn nhất. 

     

    Máy Ảnh Canon EOS 750D Kit EF S18-55 IS STM (Hàng nhập khẩu)


    Bên cạnh đó, máy có cảm biến CMOS với độ phân giải 24.2 MP sẽ cho ra những bức hình sắc nét nhất. Đối với các sản phẩm trong cùng phân khúc, 24.2 MP có thể coi là độ phân giải cao nhất. Bên cạnh đó, bộ xử lý hình ảnh DIGIC 6 và hệ thống lấy nét lai (Hybrid CMOS AF III) cho khả năng nhận diện khuôn mặt và việc quay video trở nên tốt hơn. Hệ thống Hybrid mới này có số lượng điểm ảnh tập trung và nhanh hơn 4 lần so với phiên bản CMOS AF II trên các đời máy trước. Kết hợp với hệ thống Hybrid là hệ thống lấy nét lai 19 điểm chữ thập cho phép tự do sáng tạo.

    ===>> Xem thêm máy ảnh chuyên nghiệp Canon

    Canon EOS 750D cũng được trang bị màn hình LCD 3 inch cảm ứng với 1 triệu điểm ảnh có thể khiến cho người dùng cảm thấy hài lòng vì rõ nét và dễ thao tác ngay trên màn hình chính. Ngoài ra thì khả năng xoay lật của máy cũng giúp chụp ảnh ở những tình huống hay những vị trí cực khó. 
     

    Máy Ảnh Canon EOS 750D Kit EF S18-55 IS STM (Hàng nhập khẩu)



    Thêm một điều đặc biệt là máy được tăng cường thêm một nút chuyển nhanh từ chế độ chụp sang chế độ quay phim. Và người điều khiển có thể nhanh chóng quay phim với chức năng quay video Full HD. Ngoài ra, máy cũng có 2 chuẩn kết nối không dây là Wi-fi và NFC khiến cho việc chia sẽ dữ liệu trở nên nhanh chóng.

    Với những người mới, đây là chiếc máy ảnh không nên bỏ qua. Để cho việc sử dụng dễ dàng hơn và có thể có những tác phẩm ưng ý nhất, tốt nhất nên sử dụng máy đi kèm với ống kính Canon EF-S18-55mm f/3.5-5.6 IS STM. Đây là loại len kit hỗ trợ rất tốt cho dân mới vào nghề và giá thành cũng rất mềm.


    Thông Số Kỹ Thuật.
     

    Loại máy ảnh  
    Loại máy ảnh Dòng máy ảnh AF/AE số, phản xạ ống kính đơn tích hợp đèn flash
    Phương tiện lưu trữ Thẻ nhớ SD / SDHC* / SDXC* 

    * Tương thích với các loại thẻ UHS-I
    Kích thước bộ cảm biến ảnh Xấp xỉ 22,3 x 14,9mm
    Ống kính tương thích Ống kính EF của Canon (bao gồm các loại ống kính EF-S)  

    • Trừ ống kính EF-M 
    (Chiều dài tiêu cự ống kính tương đương loại phim 35mm bằng xấp xỉ 1,6x chiều dài tiêu cự ống kính)
    Ngàm gắn ống kính Ngàm gắn EF của Canon
    Bộ cảm biến ảnh  
    Loại cảm biến Cảm biến CMOS
    Điểm ảnh hiệu quả Xấp xỉ 24,2 megapixels

    * làm tròn số tới gần nhất 10,000th.
    Tỉ lệ khuôn hình 3:2
    Tính năng xóa bụi bẩn trên dữ liệu Tự động xóa/ Xóa bằng tay, Xóa bụi bẩn bám trên dữ liệu
    Hệ thống ghi hình  
    Định dạng ghi hình Quy tắc thiết kế dành cho hệ thống file máy ảnh (DCF) 2.0
    Loại ảnh JPEG, RAW (nguyên bản 14-bit của Canon)
    Có thể ghi đồng thời ảnh định dạng RAW+JPEG
    Số lượng điểm ảnh ghi hình L (Ảnh cỡ lớn): 24 megapixels (6000 x 4000)
    M1 (Ảnh cỡ trung): Xấp xỉ 10,6 megapixels (3984 x 2656)
    S1 (Ảnh cỡ nhỏ 1): Xấp xỉ 5,9 megapixels (2976 x 1984)
    S2 (Ảnh cỡ nhỏ 2): Xấp xỉ 2,5 megapixels (1920 x 1280)
    S3 (Ảnh cỡ nhỏ 3): Xấp xỉ 350.000 pixels (720 x 480)
    RAW: 24 megapixels (6000 x 4000)
    Tỉ lệ khuôn hình 3:2, 4:3, 16:9, 1:1
    Tạo/ Chọn thư mục: Có sẵn
    Đánh số file Đánh số liên tiếp, tự động đánh số lại, đánh số lại bằng tay
    Xử lí ảnh trong khi chụp  
    Kiểu ảnh Chụp tự động, chụp tiêu chuẩn, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp trung tính, chụp giữ nguyên, chụp đơn sắc, ảnh User Def. 1 - 3
    Basic+ Ảnh chụp dựa theo môi trường, dựa theo ánh sáng/cảnh chụp
    Chụp với hiệu ứng phụ trợ Có thể (khi ở chế độ )
    Cân bằng trắng Cân bằng trắng tự động, cài đặt trước cân bằng trắng ( ánh sáng ban ngày, bóng râm, có mây, ánh sáng đèn tròn, ánh sáng đèn huỳnh quang, đèn flash), tùy chọn ánh sáng, Có thể chỉnh sửa cân bằng trắng và gộp cân bằng trắng 

    *Truyền thông tin nhiệt độ màu đèn Flash hoạt động
    Giảm nhiễu Áp dụng với chụp ảnh bù phơi sáng và ISO tốc độ cao
    Chỉnh sửa độ sáng ảnh tự động Tự động tối ưu hóa nguồn sáng
    Ưu tiên tông màu nổi bật
    Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại vi Chỉnh sửa ánh sáng vùng ngoại biên, bù quang sai, chỉnh méo hình
    Kính ngm  
    Loại Lăng kính năm mặt
    Độ che phủ Chiều dọc / chiều ngang: xấp xỉ 95% (với điểm mắt xấp xỉ 19mm)

    * Trường ngắm dọc ở tỉ lệ khuôn hình 16:9 là xấp xỉ 93%.
    Phóng to / Thu nhỏ Xấp xỉ 0,82x (-1m-1 với ống kính 50mm ở vô cực)
    Điểm mắt Xấp xỉ 19 mm (từ trung tâm thị kính mức -1m-1)
    Điều chỉnh khúc xạ tích hợp Khúc xạ xấp xỉ -3,0 - +1,0m-1 (dpt)
    Màn hình ngắm Cố định
     Hiển thị đường lưới Có sẵn
    Gương Loại trả nhanh
    Ngắm trước trường ảnh sâu
    Ly nét t đng  
    Loại Đăng kí hình ảnh thứ cấp TTL, dò tìm lệch pha với bộ cảm biến dành riêng AF
    Các điểm AF 19 điểm (điểm AF căng nét chéo: tối đa 19 điểm)

    * Với một số ống kính nhất định sẽ không thể lấy nét loại căng nét chéo ở các điểm AF vùng ngoại vi.
    * Lấy nét đúp điểm căng nét chéo tại f/2.8 với điểm AF ở vùng trung tâm (trừ ống kính EF28-80mm f/2.8-4L USM và EF50mm f/2.5 Compact Macro.)
    Phạm vi độ sáng lấy nét EV -0,5 - 18 (Điều kiện: điểm AF nhạy ở vùng trung tâm: f/2.8, AF chụp một điểm, nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Thao tác lấy nét One Shot, AI Servo, AI Focus, lấy nét bằng tay (MF)
    Chế độ lựa chọn vùng AF AF đơn điểm (lựa chọn bằng tay), AF vùng (lựa chọn vùng bằng tay), lựa chọn AF tự động 19 điểm
    Điểu kiện lựa chọn điểm AF tự động Có thể tự động lựa chọn điểm AF ở chế độ AF chụp một ảnh, sử dụng thông tin màu sắc tương đương với tông da mặt
    Tia sáng hỗ trợ AF Một loạt các đèn flash nhỏ phát sáng bởi đèn flash tích hợp
    Điu chnh đ phơi sáng  
    Các chế độ đo sáng Đo sáng toàn khẩu độ TTL vùng 63 điểm sử dụng RGB 7560 pixel và bộ cảm biến đo sáng IR 
    đo sáng toàn bộ (kết hợp với tất cả các điểm AF)

     • đo sáng từng phần (Xấp xỉ 6,0% kính ngắm ở vùng trung tâm)
     • đo sáng điểm (Xấp xỉ 3,5% kính ngắm ở vùng trung tâm)
     • đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm
    Phạm vi đo sáng EV 1 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Điều chỉnh độ phơi sáng Chương trình AE (tự động lựa chọn cảnh thông minh, tắt đèn Flash, tự động sáng tạo, chụp chân dung, chụp phong cảnh, chụp cận cảnh, chụp thể thao, chụp chế độ đặc biệt (chụp trẻ em, chụp thực phẩm, chụp ánh sáng đèn cầy, chụp chân dung đêm, chụp cảnh đêm có tay cầm máy, chụp điều chỉnh ngược sáng HDR), chụp chương trình), AE ưu tiên màn trập, AE ưu tiên khẩu độ, phơi sáng bằng tay
    Tốc độ ISO
    (thông số phơi sáng khuyên dùng)
    Các chế độ vùng cơ bản*: cài đặt tự động  ISO 100 - ISO 6400 

    * Chụp phong cảnh: ISO 100 - ISO 1600, chụp cảnh đêm có tay cầm máy: ISO 100 - ISO 12800
    Các chế độ vùng sáng tạo: cài đặt bằng tay dải ISO 100 - ISO (tăng giảm toàn bước), cài đặt tự động dải ISO 100 - ISO 6400, có thể cài đặt tốc độ ISO tối đa cho ISO Auto, hoặc mở rộng ISO tới "H" (tương đương ISO 25600)
    Bù phơi sáng Bù phơi sáng bằng tay: ±5 bước sáng, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 bước
    AEB: ±2bước sáng, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 bước
    (có thể kết hợp với bù phơi sáng bằng tay)
    Khóa AE Tự động: Áp dụng ở chế độ AF chụp một ảnh với tính năng lấy sáng toàn bộ khi lấy được nét
    Bằng tay: Bằng phím khóa AE
    Chống nháy Có thể
    Màn trp  
    Loại Màn trập tiêu cự phẳng điều khiển điện tử
    Tốc độ màn trập 1/4000 giây đến 30 giây (tổng phạm vi tốc độ màn trập; phạm vi có sẵn khác nhau tùy theo từng chế độ chụp), đèn tròn, xung X ở 1/200 giây
    H thng chp  
    Các chế độ chụp Chụp một ảnh, chụp liên tiếp, chụp một ảnh yên tĩnh, chụp liên tiếp yên tĩnh, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 10 giây, chụp hẹn giờ/ điều khiển từ xa sau 2 giây, chụp liên tiếp hẹn giờ sau 10 giây
    Tốc độ chụp liên tiếp Chụp liên tiếp tốc: Tối đa xấp xỉ 5,0 ảnh/giây
    Chụp liên tiếp yên tĩnh: Tối đa xấp xỉ 3,0 ảnh/giây
    Số ảnh tối đa Ảnh JPEG đẹp / Cỡ lớn: 180 (940) ảnh
    Ảnh RAW: 7 (8) ảnh
    Ảnh RAW+ ảnh JPEG đẹp / cỡ lớn: 6 (6) ảnh
    *số liệu dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon (tỉ lệ khuôn hình 3:2, ISO 100 và Kiểu ảnh chuẩn) và thẻ nhớ CF dung lượng 8GB
    * số liệu trong ngoặc đơn áp dụng cho thẻ nhớ dung lượng 8GB tương thích chuẩn UHS-I theo tiêu chuẩn thử nghiệm của Canon ,
    Đèn Flash  
    Đèn flash tích hợp Đèn flash tự động kéo ra, thu vào 
    Số hướng dẫn: Xấp xỉ 12/39.4 (ISO 100, mét/ phít)
    Độ che phủ đèn Flash: Xấp xỉ 17mm góc ngắm ống kính 
    Thời gian hồi đèn: xấp xỉ 3 giây
    Đèn flash bên ngoài Đèn Speedlite seri EX
    Đo sáng đèn flash Đèn flash tự động E-TTL II
    Bù phơi sáng đèn Flash ±2 bước sáng tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 bước
    Khóa FE
    Ngõ cắm PC Không
    Điều chỉnh đèn Flash Cài đặt chức năng đèn flash tích hợp, cài đặt chức năng đèn Speedlite bên ngoài, cài đặt chức năng tùy chọn đèn Speedlite bên ngoài
    Điều chỉnh đèn flash không dây thông qua truyền quang học
    Chp ngm trc tiếp  
    Phương pháp lấy nét Hệ AF CMOS Hybrid III (dò tìm khuôn mặt + dõi theo vật chụp, vùng linh hoạt – đa ảnh, vùng linh hoạt – đơn ảnh), lấy nét bằng tay
    (có thể phóng to lên 5x, 10x)
    Lấy nét liên tục Có thể
    Phạm vi độ sáng lấy nét EV 0 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Màn trập chạm
    Các chế độ đo sáng Đo sáng theo thời gian thực với bộ cảm biến ảnh
    Quét sáng toàn bộ (315 vùng), quét sáng từng phần (Xấp xỉ 10% màn hình ngắm trực tiếp), quét điểm (Xấp xỉ 2,7% màn hình ngắm trực tiếp), quét sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm.
    Phạm vi đo sáng Phạm vi độ sáng lấy nét: EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Chụp yên tĩnh Ảnh đen trắng có độ sần, lấy nét mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
    Hiển thị đường lưới 2 loại
    Quay phim  
    Định dạng ghi hình MP4
    Phim: MPEG-4 AVC/H.264
    Tỉ lệ bit biến thiên (trung bình)
    Tiếng AAC
    Kích thước ghi hình và tỉ lệ khung quét 1920 x 1080
    (Full HD):
    29,97p / 25,00p / 23,98p
    1280 x 720
    (HD):
    59,94p / 50,00p / 29,97p / 25,00p
    640 x 480 
    (SD):
    29,97p / 25,00p
    Phương pháp nén Chuẩn/ nhẹ
    Kích thước file Full HD (29,97p / 25,00p / 23,98p) (chuẩn): Xấp xỉ 216MB/phút
    Full HD (29,97p / 25,00p) (nhẹ): Xấp xỉ 87MB/phút
    HD (59,94p / 50,00p) (chuẩn): Xấp xỉ 187MB/phút
    HD (29,97p / 25,00p) (nhẹ): Xấp xỉ 30MB/phút
    VGA (29,97p / 25,00p) (chuẩn): Xấp xỉ 66MB/phút
    VGA (29,97p / 25,00p) (nhẹ): Xấp xỉ 23MB/phút
    Phương pháp lấy nét Giống lấy nét ở chế độ chụp ngắm trực tiếp
    Movie Servo AF Có thể
    Phạm vi đo sáng EV 0 - 18 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Các chế độ đo sáng đo sáng trung bình trọng điểm vùng trung tâm và đo sáng toàn bộ với bộ cảm biến 

     • tự động cài đặt bằng phương pháp lấy nét
    Phạm vi đo sáng EV 0 - 20 (ở nhiệt độ phòng, ISO 100)
    Điều chỉnh phơi sáng Chương trình AE dành cho quay phim,  và phơi sáng bằng tay
    Bù phơi sáng ±3 bước sáng, tăng giảm 1/3 hoặc 1/2 bước
    Tốc độ ISO
    (thông số phơi sáng khuyên dùng)
    Chụp phơi sáng tự động: Tự động cài đặt dải ISO 100 - ISO 6400
    Chụp phơi sáng bằng tay: Cài đặt dải ISO 100 - ISO 6400 tự động/ bằng tay, có thể mở rộng tới H (tương đương ISO 12800)
    Quay phim với hiệu ứng thu nhỏ Có thể
    Quay các đoạn video ngắn Có thể cài đặt ở mức 2 giây /4 giây / 8 giây
    Ghi tiếng Microphone stereo tích hợp
    Có ngõ cắm microphone stereo bên ngoài
    Có thể điều chỉnh mức ghi tiếng với bộ lọc gió và bộ giảm âm
    Hiển thị đường lưới 2 loại
    Chụp ảnh tĩnh Có thể
    Màn hình LCD  
    Loại Màn hình tinh thể lỏng, màu TFT
    Kích thước màn hình và điểm ảnh Rộng 7,7cm (3,7in) (3:2) với xấp xỉ 1,04 triệu điểm ảnh
    Điều chỉnh độ sáng Điều chỉnh bằng tay (7 mức)
    Ngôn ngữ giao diện 25
    Công nghệ màn hình cảm ứng Cảm biến điện dung
    Trợ giúp Có thể hiển thị
    Xem lnh  
    Định dạng hiển thị ảnh Hiển thị một ảnh (không có thông tin chụp), hiển thị một ảnh (thông tin cơ bản), hiển thị một ảnh (hiển thị thông tin chụp hình: thông tin chi tiết, ống kính/ histogram), cân bằng trắng, kiểu ảnh 1, kiểu ảnh 2, không gian màu/giảm nhiễu, bù quang sai ống kính), hiển thị ảnh index (4/9/36/100 ảnh), hiển thị 2 ảnh
    Phóng to zoom Xấp xỉ 1,5x - 10x
    Cảnh báo sáng quá Nhấp nháy hiển thị quá mức sáng
    Hiển thị điểm AF Có thể
    Phương pháp trình duyệt ảnh Nhảy một ảnh, nhảy ảnh thứ 10 hoặc 100, nhảy theo ngày chụp, nhảy theo thư mục, nhảy theo phim, nhảy ảnh tĩnh, nhảy theo đánh giá
    Xoay ảnh Có thể
    Rating
    Xem lại phim Có thể xem (màn hình LCD, NGÕ RA tiếng/hình, NGÕ RA HDMI), loa tích hợp
    Bảo vệ ảnh Có thể
    Xem trình duyệt Xem tất cả ảnh, xem theo ngày, xem theo thư mục, xem theo phim, xem theo ảnh tĩnh, xem theo đánh giá
    Có thể lựa chọn 5 hiệu ứng dịch chuyển
    Nhạc nền Có thể lựa chọn khi xem trình duyệt hoặc xem phim
    X lí hu kì nh  
    Bộ lọc sáng tạo Ảnh sần đen trắng, tiêu cự mềm, hiệu ứng mắt cá, hiệu ứng bôi đậm nghệ thuật, hiệu ứng sơn nước, hiệu ứng máy ảnh đồ chơi, hiệu ứng thu nhỏ
    Thay đổi cỡ ảnh Có thể
    Crop Có thể
    In trc tiếp  
    Máy in tương thích Máy in tương thích PictBridge
    Loại ảnh có thể in Ảnh JPEG và RAW
    Trình tự in Tương thích DPOF Version 1.1
    Các chc năng tùy chn  
    Các chức năng tùy chọn 13
    Đăng kí My Menu Có thể
    Thông tin bản quyền Đăng nhập và Bao gồm
    Kết ni giao tiếp ngưi s dng  
    Ngõ cắm số/ ngõ RA video/ audio Analog video (tương thích với NTSC / PAL) / ngõ ra tiếng stereo
    Tương đương với USB tốc độ cao: kết nối giao tiếp máy tính, in trực tiếp, bộ nhận GPS GP-E2, kết nối trạm CS100
    Ngõ RA HDMI mini Loại C (tự động chuyển độ phân giải), tương thích CEC
    Ngõ VÀO microphone cắm ngoài Giắc cắm mini stereo đường kính 3,5mm
    Ngõ cắm điều khiển từ xa Dành cho điều khiển từ xa loại  RS-60E3
    Điều khiển từ xa không dây  Tương thích với Điều khiển từ xa RC-6
    Thẻ Eye-Fi Tương thích
    Mạng LAN không dây  
    Tương thích chuẩn IEEE 802.11b/g/n
    Phương pháp truyền Điều biến DS-SS (IEEE 802.11b)
    Điều biến OFDM (IEEE 802.11g/n)
    Phạm vi truyền Xấp xỉ 15m / 49,2ft.

    *Khi kết nối với điện thoại thông minh
    * Khi không có sự cản trở giữa ăn ten phát và thu và không có sự tham gia của radio
    Tần suất truyền (truyền trung tâm) Tần suất: 2412 to 2462 MHz, Kênh: 1 đến 11 ch
    Phương pháp kết nối Chế độ hạ tầng*, chế độ điểm tiếp nhận máy ảnh 

    *hỗ trợ cài đặt bảo vệ Wi-Fi
    Độ an toàn Phương pháp xác thực: hệ mở, khóa chung, WPA/WPA2-PSK
    Mã hóa: WEP, TKIP, AES
    Kết nối NFC Để kết nối với điện thoại thông minh hoặc kết nối với trạm kết nối
    Các chức năng Wi-Fi  
    Kết nối với điện thoại thông minh Có thể xem, điều chỉnh và nhận ảnh sử dụng điện thoại thông minh
    Có thể điều chỉnh ảnh trên máy từ xa sử dụng điện thoại thông minh
    Có thể gửi ảnh sang một điện thoại thông minh một cách dễ dàng
    Chuyển ảnh giữa hai máy ảnh Chuyển một ảnh, chuyển ảnh lựa chọn, chuyển ảnh đã thay đổi kích thước
    In từ máy in kết nối Wi-Fi Có thể chuyển ảnh định in sang máy in hỗ trợ Wi-Fi.
    Lưu ảnh vào trạm kết nối Có thể chuyển và lưu ảnh vào trạm kết nối
    Xem ảnh sử dụng phần mềm Media Player Có thể xem ảnh sử dụng phần mềm media player tương thích DLNA
    Chuyển ảnh tới một dịch vụ web Có thể  chuyển ảnh trong máy ảnh hoặc đường kết nối tới các dịch vụ web
    Ngun đin  
    Pin Bộ pin LP-E17 (số lượng 1)

    * Nguồn AC có thể cấp qua bộ điều hợp ACK-E18
    Số lượng ảnh có thể ghi
    (dựa theo tiêu chuẩn thử nghiệm của CIPA)
    Chụp qua kính ngắm: Xấp xỉ 440 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F),
    Xấp xỉ 400 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
    Chụp ngắm trực tiếp: Xấp xỉ 180 ảnh ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F)
    Xấp xỉ 150 ảnh ở nhiệt độ thấp (0°C / 32°F)
    Thời gian quay phim Xấp xỉ 1 giờ 20phút ở nhiệt độ phòng (23°C / 73°F)
    Xấp xỉ 1 giờ ở nhiệt độ phòng (0°C / 32°F)

    * khi bộ pin LP-E17 được sạc đầy.
    Kích thưc và Trng lưng  
    Kích thước (W x H x D) Xấp xỉ 131,9 x 100,7 x 77,8mm / 5,20 x 3,97 x 3,07in.
    Trọng lượng Xấp xỉ 555g / 19,58oz. (theo chỉ dẫn của CIPA),
    Xấp xỉ 510g / 17,99oz. (chỉ tính thân máy)

    Các cơ sở PuppyPet

    Cơ sở Puppy Kim Mã : 242 Kim Mã - Ba Đình
      0971111242

    Cơ sở Puppy Văn Quán : 32BT8 Khu đô thị Văn Quán, Hà Đông
      0981111328

    BÌNH LUẬN